gia truyện, gia truyềnGia truyện
家傳: Truyện kí kể lại sự tích của tổ tiên.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Chí ư phẩm hạnh văn chương, lệnh lang tự hữu gia truyện
至於品行文章, 令郎自有家傳 (Đệ tứ thập lục hồi) Cho đến đức hạnh văn chương, thì lệnh lang đã có văn bản kể lại sự tích của tổ tiên.
Gia truyền
家傳: Sự vật trong gia đình truyền lại từ đời trước tới đời sau.
◇Trần Thư 陳書:
Gia truyền tứ thư sổ thiên quyển, Tổng trú dạ tầm độc, vị thường xuyết thủ
家傳賜書數千卷, 總晝夜尋讀, 未嘗輟手 (Giang Tổng truyện 江總傳) Trong gia đình truyền đời lại cho sách mấy ngàn quyển, Giang Tổng ngày đêm đọc, chưa từng rời tay.
Nghĩa của 家传 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 家傳 Tìm thêm nội dung cho: 家傳
