Từ: 尊容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊容 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnróng] mặt mày; diện mạo; dung nhan (ý chế nhạo)。指人的面容(多含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
尊容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊容 Tìm thêm nội dung cho: 尊容