Cao su chống va đập cửa
Nghĩa khum trong tiếng Việt:
["- t. Cong vồng lên: Khum như gọng ô. Mặt khum (lý). Mặt tự do của chất lỏng, lồi lên hay lõm xuống trong một ống có tiết diện rất nhỏ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khum
| khum | 穹: | khum khum |

Tìm hình ảnh cho: khum Tìm thêm nội dung cho: khum
