Cao su chống va đập cửa

Từ: 小卖部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小卖部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小卖部 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎomàibù] quầy bán quà vặt; căn tin。公共场所里出售糖果、点心、冷饮、烟酒等的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
小卖部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小卖部 Tìm thêm nội dung cho: 小卖部