Từ: 小學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 學

tiểu học
Trường học sơ cấp.
◇Thuyết văn giải tự 說文解字:
Chu lễ bát tuế nhập tiểu học
周禮八歲入小學 (Tự 序).Học vấn nghiên cứu văn tự: tự hình, tự nghĩa và tự âm. Bao gồm văn tự học, thanh vận học và huấn hỗ học.Người thời Tống gọi những nghi tiết quét dọn, ứng đối, tiến thối... là
tiểu học
小學.Chỉ cái học nhỏ nhặt, tế toái, vụn vặt.

Nghĩa của 小学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxué] 1. bậc tiểu học。对儿童、少年实施初等教育的学校,给儿童、少年以全面的基础教育。
2. tiểu học (chuyên nghiên cứu văn tự, âm vận, giải thích chữ Hán cổ)。指研究文字、训诂、音韵的学问。古时小学先教六书,所以有这名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
小學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小學 Tìm thêm nội dung cho: 小學