Từ: 尸蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尸蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīlà] xác nguyên hình; xác không rữa。埋葬多年后皮肤、肌肉等组织没有干枯腐朽的尸体。形成的原因是埋葬的地方空气稀少,水分较多,能引起腐败的细菌被水冲走,所以尸体可以长期保持原来的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
尸蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尸蜡 Tìm thêm nội dung cho: 尸蜡