Từ: xi măng chịu lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xi măng chịu lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ximăngchịulửa

Dịch xi măng chịu lửa sang tiếng Trung hiện đại:

耐火水泥Nàihuǒ shuǐní

Nghĩa chữ nôm của chữ: xi

xi:xi trẻ con (đái, ỉa)
xi:xi ỉa
xi:xi (ngây ngô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: măng

măng𣒣:măng tre
măng:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭎:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭶:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𬕼:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𦀴:cây măng cụt
măng󰙊:tóc măng
măng𩷶:cá nhòng măng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
xi măng chịu lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xi măng chịu lửa Tìm thêm nội dung cho: xi măng chịu lửa