Từ: 尺蠖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺蠖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尺蠖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐhuò] sâu đo。尺蠖蛾的幼虫,行动时身体向上弯成弧状,象用大拇指和中指量距离一样,所以叫尺蠖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠖

oách:oách (sâu đo)
尺蠖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺蠖 Tìm thêm nội dung cho: 尺蠖