Từ: 尽自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽自 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐn·zi]
chỉ; vẫn; cứ。老是;总是。
他心里乐滋滋的尽自笑。
trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài.
要想办法克服困难,别尽自诉苦。
phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
尽自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽自 Tìm thêm nội dung cho: 尽自