Từ: 尿素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 尿素 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàosù] phân u-rê。有机化合物,分子式CO(NH2 )2 ,无色结晶,溶于水,人尿中约含有2%。可以用合成法制取,用做肥料、饲料,也用于制造炸药、塑料。也叫脲(niào)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
尿素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尿素 Tìm thêm nội dung cho: 尿素