Từ: 层峰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层峰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 层峰 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngfēng] núi non trùng điệp。层层重叠的山峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
层峰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 层峰 Tìm thêm nội dung cho: 层峰