Từ: 山里红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山里红:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 里 • 红

Nghĩa của 山里红 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānlíhóng] 1. cây hồng núi; cây táo gai。山里红树,落叶乔木,叶子卵形,花白色。果实圆形,深红色,有白色斑点,味酸,可以吃,也可以入药。
2. quả hồng núi; quả táo gai。这种植物的果实。有的地区叫红果儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
山里红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山里红 Tìm thêm nội dung cho: 山里红