Từ: 命運 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命運:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 命 • 運

mệnh vận
Khí vận của mệnh trời.
§ Cũng gọi là:
mệnh đồ
命途,
mệnh số
命數.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Chẩm nại các nhân đích mệnh vận bất đồng, nhất biên thị đính đầu thượng ti, hiện nhậm đích phủ đài
怎奈各人的命運不同, 一邊是頂頭上司, 現任的撫臺 (Đệ nhị thập nhị hồi).

Nghĩa của 命运 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngyùn] 1. số phận; số; số kiếp。指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。
2. vận mệnh。比喻发展变化的趋向。
中国人民已经掌握了自己的命运。
nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

nảy運:nảy mầm
vần運:xoay vần
vẩn運:vẩn đục
vận運:vận hành, vận động; vận dụng
vặn運:vừa vặn
vờn運:chờn vờn
命運 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命運 Tìm thêm nội dung cho: 命運