Từ: gội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gội

Nghĩa gội trong tiếng Việt:

["- đg. Rửa đầu tóc : Gội đầu .Gội gió dầm mưa. Sống cuộc đời vất vả."]

Dịch gội sang tiếng Trung hiện đại:

《洗; 涮。》gội đầu.
汏头。 沐; 蒙受(恩泽等)。
(木材的一种, 木重, 色红)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gội

gội:tắm gội
gội:tắm gội
gội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gội Tìm thêm nội dung cho: gội