Cao su chống va đập cửa
mệnh chung
Sinh mệnh chấm dứt, tức là chết.
◇Bách dụ kinh 百喻經:
Nhất đán mệnh chung, tài vật táng thất
一旦命終, 財物喪失 (Thường am bà la quả dụ 嘗庵婆羅果喻).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 命終 Tìm thêm nội dung cho: 命終
