Cao su chống va đập cửa

Từ: 命終 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命終:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mệnh chung
Sinh mệnh chấm dứt, tức là chết.
◇Bách dụ kinh 經:
Nhất đán mệnh chung, tài vật táng thất
終, 失 (Thường am bà la quả dụ ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo
命終 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命終 Tìm thêm nội dung cho: 命終