Từ: 川菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 川菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāncài] món cay Tứ Xuyên。以麻辣为主的四川特色菜肴,为中国名菜派之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
川菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川菜 Tìm thêm nội dung cho: 川菜