Từ: 工資 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工資:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tư
Tiền công hoặc phẩm vật để trả công làm việc.
◇Lão Xá 舍:
Hữu thì hậu tha cấp cùng lân cư ban gia, tiện chỉ yếu cá phạn tiền, nhi bất đề công tư
家, 便錢, 資 (Tứ thế đồng đường 堂, Nhị 二) Có lần ông giúp cho một nhà nghèo hàng xóm dọn nhà, chỉ lấy giá bằng một bữa cơm, mà không kể đến tiền công.

Nghĩa của 工资 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzī] tiền lương; lương。作为劳动报酬按期付给劳动者的货币或实物。
基本工资
tiền lương cơ bản.
名义工资
lương danh nghĩa
工资基金
quỹ tiền lương
工资制
chế độ tiền lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 資

:tư bản; đầu tư
工資 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工資 Tìm thêm nội dung cho: 工資