Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搬, chiết tự chữ BAN, BÀN, BƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬:
搬 bàn, ban
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搬
搬
Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;
搬 bàn, ban
Nghĩa Trung Việt của từ 搬
(Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.(Động) Khuân, bưng.
◎Như: ban động 搬動 vận chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu 莊客搬飯來, 又喫了 (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.
(Động) Dời đi.
◎Như: ban gia 搬家 dọn nhà, ban di 搬移 dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西廂記: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ 搬至寺中, 正近西廂居址 (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.
(Động) Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự 搬演故事 diễn lại sự việc.
(Động) Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi 搬弄是非 xui nguyên giục bị.
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)
Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指
Chữ gần giống với 搬:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搬
搫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |

Tìm hình ảnh cho: 搬 Tìm thêm nội dung cho: 搬
