Chữ 搬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搬, chiết tự chữ BAN, BÀN, BƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬:

搬 bàn, ban

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搬

Chiết tự chữ ban, bàn, bưng bao gồm chữ 手 般 hoặc 扌 般 hoặc 才 般 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 般
  • thủ
  • ban, bàn, bát, bơn
  • 2. 搬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 般
  • thủ
  • ban, bàn, bát, bơn
  • 3. 搬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 般
  • tài
  • ban, bàn, bát, bơn
  • bàn, ban [bàn, ban]

    U+642C, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1;
    Việt bính: bun1;

    bàn, ban

    Nghĩa Trung Việt của từ 搬

    (Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.

    (Động)
    Khuân, bưng.
    ◎Như: ban động
    vận chuyển.
    ◇Thủy hử truyện : Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu , (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.

    (Động)
    Dời đi.
    ◎Như: ban gia dọn nhà, ban di dời đi chỗ khác.
    ◇Tây sương kí 西: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ , 西 (Đệ nhất bổn ) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.

    (Động)
    Diễn lại, rập theo.
    ◎Như: ban diễn cố sự diễn lại sự việc.

    (Động)
    Xúi giục.
    ◎Như: ban lộng thị phi xui nguyên giục bị.

    bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
    bàn (btcn)
    ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: BAN
    1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
    把货物搬走
    chuyển dọn hàng hoá đi
    把小说里的故事搬到舞台上
    đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
    2. dọn; dời。迁移。
    他早就搬走了
    anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
    Từ ghép:
    搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指

    Chữ gần giống với 搬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搬

    ,

    Chữ gần giống 搬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

    ban:ban vận (lấy đi)
    bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
    bâng: 
    bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
    搬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搬 Tìm thêm nội dung cho: 搬