Từ: 该着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 该着:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 该 • 着

Nghĩa của 该着 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāizháo] đến lượt; tới số; ý trời; xui xẻo; xúi quẩy (mê tín)。指命运注定,不可避免(迷信)。
刚一出门就摔了一跤,该着我倒霉。
vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai该:cai quản, cai trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước着: 
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
该着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 该着 Tìm thêm nội dung cho: 该着