Từ: 悬崖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬崖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬崖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuányá] cao và dốc (vách núi)。高而陡的山崖。
悬崖绝壁
vách treo dốc đứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崖

day:day dứt; day mắt, day huyệt
giay: 
nhai:nhai (ven núi)
悬崖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬崖 Tìm thêm nội dung cho: 悬崖