Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左右通政 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右通政:
Nghĩa của 左右通政 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒyòutōngzhèng] thông chính (chức quan)。官名。明朝在两京设置通政司,司设有通政使、左右通政等官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 左右通政 Tìm thêm nội dung cho: 左右通政
