Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左道旁门 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左道旁门:
Nghĩa của 左道旁门 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒdàopángmén] Hán Việt: TẢ ĐẠO BÀNG MÔN
tà đạo; tà thuyết; bàng môn tà đạo。指不正派的宗教派别,也借用在学术上。也说旁门左道。
tà đạo; tà thuyết; bàng môn tà đạo。指不正派的宗教派别,也借用在学术上。也说旁门左道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 左道旁门 Tìm thêm nội dung cho: 左道旁门
