Từ: 巫师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巫师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巫师 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūshī] thầy mo; ông đồng; phù thuỷ。以装神弄鬼替人祈祷为职业的人(多指男巫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巫

vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
巫师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巫师 Tìm thêm nội dung cho: 巫师