Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篥, chiết tự chữ LẬT, SẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篥:
篥
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
篥 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 篥
(Danh) Tất lật 觱篥: xem tất 觱.sặt, như "tre sặt" (vhn)
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)
Nghĩa của 篥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LẬT
kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。
Số nét: 16
Hán Việt: LẬT
kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。
Chữ gần giống với 篥:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篥
| lật | 篥: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| sặt | 篥: | tre sặt |

Tìm hình ảnh cho: 篥 Tìm thêm nội dung cho: 篥
