Chữ 篥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篥, chiết tự chữ LẬT, SẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篥:

篥 lật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篥

Chiết tự chữ lật, sặt bao gồm chữ 竹 栗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篥 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 栗
  • trúc
  • lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • lật [lật]

    U+7BE5, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leot6;

    lật

    Nghĩa Trung Việt của từ 篥

    (Danh) Tất lật : xem tất .

    sặt, như "tre sặt" (vhn)
    lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)

    Nghĩa của 篥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: LẬT
    kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)。觱篥:古代管乐器,用竹做管,用芦苇做嘴,汉代从西域传入。也作觱栗。见〖觱篥〗(b́ĺ)。

    Chữ gần giống với 篥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Chữ gần giống 篥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥 Tự hình chữ 篥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篥

    lật:lật bật, lật đật; lật lọng
    sặt:tre sặt
    篥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篥 Tìm thêm nội dung cho: 篥