Từ: 常规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常规 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángguī] 1. lệ thường; thông thường。沿袭下来经常实行的规矩。
2. thường quy; phương pháp xử lý thường xuyên trong y học。医学上称经常使用的处理方法,如"血常规"是指红血球计数、白血球计数、白血球分类计数等的检验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
常规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常规 Tìm thêm nội dung cho: 常规