Từ: 差异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差异 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāyì] sai biệt; khác biệt; sai khác; khác nhau。差别。
同样的劳动力,操作方法不同,生产效率就会有很大的差异。
sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
差异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差异 Tìm thêm nội dung cho: 差异