Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巴斯特尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴斯特尔:
Nghĩa của 巴斯特尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāsītèěr] Ba-xte-rơ; Basseterre (thủ đô liên bang Xanh-kít và Nê-vít)。圣克里斯多佛-尼维斯的首都,位于西印度群岛中背风群岛的圣克里斯托弗岛上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 巴斯特尔 Tìm thêm nội dung cho: 巴斯特尔
