Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 克 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 克, chiết tự chữ KHẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克:
克
Biến thể phồn thể: 剋;
Pinyin: ke4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc;
克 khắc
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.
(Động) Được, chiến thắng.
◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được.
◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.
(Động) Hạn định, ước định, hẹn.
◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.
(Động) Khấu trừ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.
(Động) Tiêu hóa.
◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.
(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram").
◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.
(Phó) Có thể.
◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.
khắc, như "khắc khoải" (vhn)
Pinyin: ke4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc;
克 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 克
(Động) Đảm đương, gách vác.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.
(Động) Được, chiến thắng.
◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được.
◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.
(Động) Hạn định, ước định, hẹn.
◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.
(Động) Khấu trừ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.
(Động) Tiêu hóa.
◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.
(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram").
◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.
(Phó) Có thể.
◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.
khắc, như "khắc khoải" (vhn)
Nghĩa của 克 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剋、尅)
[kè]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHẮC
1. có thể。能。
克勤克俭。
vừa cần cù vừa tiết kiệm.
2. khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế。克服,克制。
以柔克刚。
lấy nhu thắng cương
克己。
tự kềm chế bản thân.
3. tấn công; đánh gục。攻下据点。
克敌。
tấn công địch.
功必克。
tấn công nhất định phải thắng.
4. tiêu hoá。消化。
克食。
tiêu hoá thức ăn.
克化。
tiêu hoá.
5. kỳ hạn (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。严格限定(期限)。
克期。
kỳ hạn.
克日。
ngày hẹn.
6. gam (đơn vị trọng lượng Quốc tế, tiếng Pháp: gramme)。国际单位制,公制的质量单位, 1克等于1千克(公斤)的千分之一。(法gramme) 。
7. khắc; ký ta (đơn vị dung lượng của dân tộc Tạng ở Trung Quốc, một khắc cỡ 25 ki-lô-gam ta)。 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤。
8. khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)。藏族地区地积单位,播种1克(约25市 斤)种子的土地称为1克地,1克约合1市亩。
Từ ghép:
克敌制胜 ; 克服 ; 克复 ; 克格勃 ; 克化 ; 克己 ; 克己奉公 ; 克扣 ; 克拉 ; 克郎球 ; 克朗 ; 克里姆林宫 ; 克利夫兰 ; 克罗地亚 ; 克期 ; 克勤克俭 ; 克日 ; 克食 ; 克丝钳子 ; 克星 ; 克制
[kè]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHẮC
1. có thể。能。
克勤克俭。
vừa cần cù vừa tiết kiệm.
2. khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế。克服,克制。
以柔克刚。
lấy nhu thắng cương
克己。
tự kềm chế bản thân.
3. tấn công; đánh gục。攻下据点。
克敌。
tấn công địch.
功必克。
tấn công nhất định phải thắng.
4. tiêu hoá。消化。
克食。
tiêu hoá thức ăn.
克化。
tiêu hoá.
5. kỳ hạn (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。严格限定(期限)。
克期。
kỳ hạn.
克日。
ngày hẹn.
6. gam (đơn vị trọng lượng Quốc tế, tiếng Pháp: gramme)。国际单位制,公制的质量单位, 1克等于1千克(公斤)的千分之一。(法gramme) 。
7. khắc; ký ta (đơn vị dung lượng của dân tộc Tạng ở Trung Quốc, một khắc cỡ 25 ki-lô-gam ta)。 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤。
8. khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)。藏族地区地积单位,播种1克(约25市 斤)种子的土地称为1克地,1克约合1市亩。
Từ ghép:
克敌制胜 ; 克服 ; 克复 ; 克格勃 ; 克化 ; 克己 ; 克己奉公 ; 克扣 ; 克拉 ; 克郎球 ; 克朗 ; 克里姆林宫 ; 克利夫兰 ; 克罗地亚 ; 克期 ; 克勤克俭 ; 克日 ; 克食 ; 克丝钳子 ; 克星 ; 克制
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Gới ý 17 câu đối có chữ 克:

Tìm hình ảnh cho: 克 Tìm thêm nội dung cho: 克
