Từ: 巴比伦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴比伦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴比伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābǐlún] Babylon; Ba-by-lon。公元前二千多年在幼发拉底河 (Euphrates River) 和底格里斯河 (Tigris River) 流域建立的古代巴比伦王国。它的首都叫巴比伦,在现在伊拉克 (Iraq) 巴格达 (Baghdad) 之南,公园前二千年到一千年间是 亚洲西部著名的商业和文化中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý
巴比伦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴比伦 Tìm thêm nội dung cho: 巴比伦