Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 巴比伦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bābǐlún] Babylon; Ba-by-lon。公元前二千多年在幼发拉底河 (Euphrates River) 和底格里斯河 (Tigris River) 流域建立的古代巴比伦王国。它的首都叫巴比伦,在现在伊拉克 (Iraq) 巴格达 (Baghdad) 之南,公园前二千年到一千年间是 亚洲西部著名的商业和文化中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦
| luân | 伦: | luân lý |

Tìm hình ảnh cho: 巴比伦 Tìm thêm nội dung cho: 巴比伦
