Từ: 言责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言责:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言责 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánzé] 1. trách nhiệm của bề tôi can gián vua。君主时代臣下对君主进谏的责任。
2. trách nhiệm (đối với lời nói của mình)。指对自己发表的言论的责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc
言责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言责 Tìm thêm nội dung cho: 言责