Từ: từng cái một có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ từng cái một:

Đây là các chữ cấu thành từ này: từng • cái • một

Dịch từng cái một sang tiếng Trung hiện đại:

挨 《顺着(次序); 逐一。》
逐个; 逐一 《一个一个地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: từng

từng層:đã từng
từng曽: 
từng曾:từng ấy, từng kia; từng trải
từng頻:nhà từng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái丐:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái個:bò cái, chó cái
cái匃: 
cái𡡇:giống cái
cái戤: 
cái盖:trà hồ cái (cái nắp)
cái蓋:trà hồ cái (cái nắp)
cái鈣:cái (chất vôi Calcium)
cái钙:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một殁:một cái, một chiếc, mai một
một殳: 
một没:một cái, một chiếc, mai một
một沒:một cái, một chiếc, mai một
một蔑: 
từng cái một tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: từng cái một Tìm thêm nội dung cho: từng cái một