Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 布头 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùtóu] Ghi chú: (法bourgeoisie)(布头儿)
1. vải lẻ; vải khúc; vải mảnh; đầu vải (thường khoảng dưới 5,6 thước)。成匹的布上剪剩下来的不成整料的部分(多在五六尺以内)。
2. vải vụn; vải rẻo。 剪裁后剩下的零碎布块儿。
1. vải lẻ; vải khúc; vải mảnh; đầu vải (thường khoảng dưới 5,6 thước)。成匹的布上剪剩下来的不成整料的部分(多在五六尺以内)。
2. vải vụn; vải rẻo。 剪裁后剩下的零碎布块儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 布头 Tìm thêm nội dung cho: 布头
