Từ: 布头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtóu] Ghi chú: (法bourgeoisie)(布头儿)
1. vải lẻ; vải khúc; vải mảnh; đầu vải (thường khoảng dưới 5,6 thước)。成匹的布上剪剩下来的不成整料的部分(多在五六尺以内)。
2. vải vụn; vải rẻo。 剪裁后剩下的零碎布块儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
布头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布头 Tìm thêm nội dung cho: 布头