Từ: 师娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 师娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìniáng] sư mẫu。师母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
师娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师娘 Tìm thêm nội dung cho: 师娘