đế quốc
Nước lớn theo chế độ quân chủ (vua cầm quyền).
◎Như:
La Mã đế quốc
羅馬帝國.Nước mạnh xâm chiếm nước khác để mở rộng lãnh thổ hoặc thế lực, để khai thác tài nguyên, quyền lợi của những nước này.Xí nghiệp có tổ chức, cơ cấu hùng hậu, có thể thao túng, gây ảnh hưởng lớn về kinh tế.
◎Như:
báo nghiệp đế quốc
報業帝國 đế quốc ngành báo chí.
Nghĩa của 帝国 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đế quốc (tập đoàn xí nghiệp có thế lực kinh tế mạnh)。比喻经济实力强大的企业集团。
石油帝国
đế quốc dầu lửa; nước sản xuất dầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đí | 帝: | là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 帝國 Tìm thêm nội dung cho: 帝國
