Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 带宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàikuān] giải thông; dải thông; độ rộng dải tần。波长、频率或能量带的范围;特指以每秒周数表示频带的上、下边界频率之差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
带宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带宽 Tìm thêm nội dung cho: 带宽