đường đường
Dung mạo đoan chính trang nghiêm.
◇Luận Ngữ 論語:
Đường đường hồ Trương dã, nan dữ tịnh vi nhân hĩ
堂堂乎張也, 難與並為仁矣 (Tử Trương 子張) Tử Trương thật có vẻ đường hoàng, nhưng khó làm việc nhân với anh ấy được.Chí khí cao lớn.
◇Nhạc Phi 岳飛:
Chánh khí đường đường quán đẩu ngưu, Thệ tương trinh tiết báo quân cừu
正氣堂堂貫斗牛, 誓將貞節報君仇 (Đề Tân Cam cổ tự bích 題新淦古寺壁) Chính khí cao vượt tới sao Ngưu sao Đẩu, Thề đem tấm lòng trung trinh ra báo thù cho vua.Khí thế, lực lượng lớn mạnh.
Nghĩa của 堂堂 trong tiếng Trung hiện đại:
仪表堂堂
dung mạo đường đường
2. đường đường (có khí thế, khí phách.)。形容有志气或有气魄。
堂堂中华儿女
những người con của Trung Hoa rất có khí phách.
3. đường đường (lực lượng mạnh mẽ.)。形容阵容或力量壮大。
堂堂之阵
thế trận mạnh mẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 堂堂 Tìm thêm nội dung cho: 堂堂
