Từ: 幫長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫長:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幫 • 長

bang trưởng
Người đứng đầu một
bang
幫.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫

bang幫:liên bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng長:tràng (dài; lâu)
trành長:tròng trành
trườn長:nằm trườn
trường長:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng長:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
幫長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幫長 Tìm thêm nội dung cho: 幫長