Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlěng] lạnh và khô ráo; khô hanh; hanh khô (thời tiết)。(天气)干燥而寒冷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
干冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干冷 Tìm thêm nội dung cho: 干冷