Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干才 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàncái] 1. tài năng; có năng lực; giỏi。办事的才能。
这个人还有点干才。
người này còn có chút năng lực.
2. người tài; người có năng lực。有办事才能的人。
这位副经理是公关上的干才。
vị phó giám đốc này là người có năng lực trong giao tiếp.
这个人还有点干才。
người này còn có chút năng lực.
2. người tài; người có năng lực。有办事才能的人。
这位副经理是公关上的干才。
vị phó giám đốc này là người có năng lực trong giao tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 干才 Tìm thêm nội dung cho: 干才
