Từ: 精雕细镂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精雕细镂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精雕细镂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdiāoxìlòu] chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ công phu。精心细致地雕刻。比喻做事用功细心。也说精雕细刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂

lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
精雕细镂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精雕细镂 Tìm thêm nội dung cho: 精雕细镂