Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干部 trong tiếng Trung hiện đại:
[gànbù] 1. cán bộ; công nhân viên chức (trừ binh sĩ và nhân viên tạp vụ)。国家机关、军队、人民团体中的公职人员(士兵、勤杂人员除外)。
2. cán bộ。指担任一定的领导工作或管理工作的人员。
工会干部
cán bộ công đoàn.
2. cán bộ。指担任一定的领导工作或管理工作的人员。
工会干部
cán bộ công đoàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 干部 Tìm thêm nội dung cho: 干部
