Cao su chống va đập cửa

Từ: 焦枯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦枯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦枯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāokū] cháy khô (thực vật)。(植物)干枯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo
焦枯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦枯 Tìm thêm nội dung cho: 焦枯