Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiếp thụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp thụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếpthụ

tiếp thụ
Tiếp nhận.Dung nạp, không cự tuyệt.

Nghĩa tiếp thụ trong tiếng Việt:

["- Nhận được từ người khác trao cho: Tiếp thu kinh nghiệm."]

Dịch tiếp thụ sang tiếng Trung hiện đại:

滋味 《比喻某种感受。》
接受 《对事物容纳而不拒绝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ

thụ:hấp thụ
thụ:thụ (bán)
thụ:thụ giáo
thụ:cổ thụ
thụ:cổ thụ
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (dây tua)
thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
tiếp thụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp thụ Tìm thêm nội dung cho: tiếp thụ