Từ: 終年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung niên
Suốt năm, cả năm.
◇Cố Huống 況:
Hà địa tị xuân sầu, Chung niên ức cựu du
愁, 遊 (Lạc Dương tảo xuân ).Được hết tuổi thọ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tống Giang uyển khúc bả thoại lai thuyết Lôi Hoành thượng san nhập hỏa, Lôi Hoành thôi từ lão mẫu niên cao, bất năng tương tòng: Đãi tiểu đệ tống mẫu chung niên chi hậu, khước lai tương đầu
伙, 高, 從, 後, 投 (Đệ ngũ thập nhất hồi).Số tuổi của người đã qua đời.
◎Như:
đại bá tiền niên khứ thế, chung niên lục thập cửu tuế
世, 歲.

Nghĩa của 终年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngnián] 1. suốt năm; quanh năm; cả năm。全年;一年到头。
终年积雪的高山
núi cao tuyết phủ quanh năm
2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世时的年龄。
终年八十岁。
hưởng thọ 80 tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
終年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終年 Tìm thêm nội dung cho: 終年