Từ: 并发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfā]
biến chứng。由正在患的某种病引起(另一种病)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
并发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并发 Tìm thêm nội dung cho: 并发