Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幺, chiết tự chữ YÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幺:
幺
Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: yao1, yao4;
Việt bính: jiu1;
幺 yêu
(Danh) Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất 一 là yêu 幺 là vì đó.
yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)
Pinyin: yao1, yao4;
Việt bính: jiu1;
幺 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 幺
(Tính) Nhỏ.(Danh) Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất 一 là yêu 幺 là vì đó.
yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)
Nghĩa của 幺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (么)
[yāo]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: YÊU
1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
幺叔
chú út
幺妹
em gái út
3. họ Yêu。姓。
Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
Từ ghép:
幺麽
[yāo]
Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 3
Hán Việt: YÊU
1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
幺叔
chú út
幺妹
em gái út
3. họ Yêu。姓。
Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
Từ ghép:
幺麽
Dị thể chữ 幺
么,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幺
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |

Tìm hình ảnh cho: 幺 Tìm thêm nội dung cho: 幺
