Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幺, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幺:

幺 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幺

Chiết tự chữ yêu bao gồm chữ 𠃊 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幺 cấu thành từ 2 chữ: 𠃊, 厶
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • khư, mỗ
  • yêu [yêu]

    U+5E7A, tổng 3 nét, bộ Yêu 幺
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao1, yao4;
    Việt bính: jiu1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 幺

    (Tính) Nhỏ.

    (Danh)
    Tục gọi số một là yêu, vì số một là số đầu (nhỏ), đánh tổ tôm, tài bàn, chắn. Gọi nhất
    yêu là vì đó.
    yêu, như "yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu" (gdhn)

    Nghĩa của 幺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (么)
    [yāo]
    Bộ: 幺 (乡) - Yêu
    Số nét: 3
    Hán Việt: YÊU
    1. số một (chỉ số 1 trong số thứ tự và số đếm, chỉ dùng đơn, không thể tạo thành số từ, cũng không thể mang lượng từ)。数目中的"一"叫"幺" (只能单用,不能组成合成数词,也不能带量词,旧时指色子和骨牌中的一点,现在说 数字时也用来代替"一")。
    2. út; nhỏ nhất。排行最小的。
    幺叔
    chú út
    幺妹
    em gái út
    3. họ Yêu。姓。
    Ghi chú: "么"另见·ma"嘛"、"吗"; ·me
    Từ ghép:
    幺麽

    Chữ gần giống với 幺:

    , ,

    Dị thể chữ 幺

    ,

    Chữ gần giống 幺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺 Tự hình chữ 幺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幺

    yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
    幺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幺 Tìm thêm nội dung cho: 幺