Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ảo tưởng
Mơ tưởng sự không hư và không sát với thật tế. ☆Tương tự:
mộng tưởng
夢想,
không tưởng
空想,
dật tưởng
逸想,
vọng tưởng
妄想.
Nghĩa của 幻想 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànxiǎng] 1. ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng。以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象。
科学幻想
khoa học giả tưởng
幻想成为一名月球上的公民。
ảo tưởng trở thành người dân sống trên mặt trăng.
2. tưởng tượng。这样的想象。
一个美丽的幻想。
tưởng tượng đẹp đẽ
科学幻想
khoa học giả tưởng
幻想成为一名月球上的公民。
ảo tưởng trở thành người dân sống trên mặt trăng.
2. tưởng tượng。这样的想象。
一个美丽的幻想。
tưởng tượng đẹp đẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 幻想 Tìm thêm nội dung cho: 幻想
