Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隐身草 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnshēncǎo] vật che thân; chỗ che thân。(隐身草儿)比喻用来遮掩自己的人或事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 隐身草 Tìm thêm nội dung cho: 隐身草
