Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 广谋从众 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广谋从众:
Nghĩa của 广谋从众 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngmóu cóngzhòng] bàn bạc rộng rãi; lắng nghe ý kiến mọi người。集思广益,听从多数人的意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 广谋从众 Tìm thêm nội dung cho: 广谋从众
