Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 底部结构 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底部结构:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底部结构 trong tiếng Trung hiện đại:

dǐbù jiégòu cấu trúc dưới cấu trúc móng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu
底部结构 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底部结构 Tìm thêm nội dung cho: 底部结构